Kính gửi Quý đối tác,
Trong ngành nội thất và công trình, một quyết định chọn vật liệu sai có thể kéo theo chậm tiến độ, đội chi phí và rủi ro uy tín. Genus Leather ra đời để gỡ bỏ những rủi ro đó — trở thành một trung tâm phân phối da thật mà ở đó, sự đa dạng, tốc độ và minh bạch kỹ thuật được đặt lên hàng đầu.
Chúng tôi tuyển chọn da từ các nhà máy đạt chuẩn LWG Gold tại Ý và Brazil, dự trữ hơn 1.800 màu trong kho, và cam kết giao nhanh trong 24 giờ. Quan trọng hơn, chúng tôi giới hạn bán lẻ trong nước để không bao giờ trở thành đối thủ của khách hàng — vai trò của Genus là nhà cung cấp đồng hành, không phải người cạnh tranh.
Suốt hành trình của mình, chúng tôi kiên định với bốn giá trị: Yêu thương, Cam kết, Chính trực và Kỷ luật. Đó là nền tảng để mỗi ngày Genus tốt hơn một chút, và để đồng hành lâu dài cùng các nhà sản xuất, nhà thầu và chủ đầu tư Việt Nam vươn ra khu vực.
Trân trọng cảm ơn Quý đối tác đã tin tưởng.
| Nhóm da | Đặc tính | Phù hợp không gian | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| AnilineNhuộm xuyên, tự nhiên | Bề mặt tự nhiên nhất, mềm, thoáng; vân & nốt da nguyên bản, lên patina theo thời gian. | Khách sạn cao cấpPenthouseShowroom | Dễ thấm, ít chống bẩn — hợp khu vực ít va chạm, đề cao thẩm mỹ. |
| Semi-anilinePhủ nhẹ bảo vệ | Giữ vẻ tự nhiên nhưng có lớp bảo vệ mỏng, đồng màu hơn, kháng bẩn tốt hơn aniline. | Sofa cao cấpVăn phòng hạng ANhà ở | Cân bằng thẩm mỹ & độ bền — lựa chọn phổ biến cho nội thất. |
| PigmentedPhủ màu, hiệu chỉnh | Lớp phủ màu đồng đều, chịu mài mòn & trầy xước cao, dễ vệ sinh, ổn định màu. | Sảnh đông ngườiNhà hàngÔ tô | Bề mặt ít tự nhiên hơn nhưng bền bỉ — hợp khu vực lưu lượng cao. |
| Nubuck / WaxHiệu ứng đặc biệt | Bề mặt nhung mịn hoặc hiệu ứng sáp/vintage, chiều sâu thị giác cao, cá tính. | Không gian conceptBoutique | Cần bảo dưỡng kỹ hơn — hợp dự án đề cao trải nghiệm xúc giác. |
| Chỉ tiêu / Parameter | Tiêu chuẩn | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Độ bền màu ma sát — khô | ISO 11640 | 500 chu kỳ · Min 4 |
| Độ bền màu ma sát — ướt | ISO 11640 | 250 chu kỳ · Min 3–4 |
| Độ bền màu — mồ hôi | ISO 11640 | 80 chu kỳ · Min 3–4 |
| Độ bền uốn gập (Flex) | EN ISO 5402-1 | 50.000 chu kỳ · không nứt |
| Độ bền màu ánh sáng (Xenon) | ISO 105-B02 | Min 5 · thang xanh |
| Độ bám lớp hoàn thiện — khô | ISO 11644 | Min 2 N/cm |
| Độ bền xé | ISO 3377-1 | Min 20 N |
| Chịu lạnh (Cold crack) | ISO 17223 | −15°C · 10 phút |
| Chống đốm nước | ISO 15700 | Min 3 |
| Độ pH | ISO 4045 | Min 3,5 · ΔpH Max 0,7 |
| Chống cháy (Flammability) | EN 1021-1&2 | Không âm ỉ / bắt lửa |
Bảng thông số đầy đủ (CalfS PO Standard) cho từng ứng dụng — ghế ăn / bọc nệm, giày dép & đồ da — sẽ được bổ sung tại đây. Liên hệ Genus để nhận datasheet kỹ thuật phục vụ hồ sơ thầu cụ thể của dự án.
Vì sao chọn nguồn cung lại quan trọng: 68% phát thải vòng đời của da phát sinh ở thượng nguồn. Chọn nhà máy LWG Gold không chỉ là chứng nhận — đó là cách giảm tác động lớn nhất.
Trung bình 1 m² da ≈ 22,48 kg CO₂e. Da là vật liệu ~99% thu hồi từ chuỗi thực phẩm — không phải nguyên nhân chăn nuôi, mà là cách tận dụng phụ phẩm thay vì lãng phí.
| Chỉ tiêu | Chuẩn | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Ma sát khô | ISO 11640 | 500ck · Min4 |
| Ma sát ướt | ISO 11640 | 250ck · Min3-4 |
| Uốn gập | EN ISO 5402-1 | 50.000ck · no crack |
| Ánh sáng Xenon | ISO 105-B02 | Min5 |
| Độ bền xé | ISO 3377-1 | Min20N |
| Chịu lạnh | ISO 17223 | −15°C 10' |
| pH | ISO 4045 | Min3,5 |
| Chống cháy | EN 1021-1&2 | Đạt |
| Chỉ tiêu | Chuẩn | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Ma sát khô | ISO 11640 | 500ck · Min4 |
| Ma sát ướt | ISO 11640 | 250ck · Min3-4 |
| Uốn gập | EN ISO 5402-1 | 50.000ck · no crack |
| Ánh sáng Xenon | ISO 105-B02 | Min5 |
| Độ bền xé | ISO 3377-1 | Min20N |
| Chịu lạnh | ISO 17223 | −15°C 10' |
| pH | ISO 4045 | Min3,5 |
| Chống cháy | EN 1021-1&2 | Đạt |
| Chỉ tiêu | Chuẩn | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Ma sát khô | ISO 11640 | 500ck · Min4 |
| Ma sát ướt | ISO 11640 | 250ck · Min3-4 |
| Uốn gập | EN ISO 5402-1 | 50.000ck · no crack |
| Ánh sáng Xenon | ISO 105-B02 | Min5 |
| Độ bền xé | ISO 3377-1 | Min20N |
| Chịu lạnh | ISO 17223 | −15°C 10' |
| pH | ISO 4045 | Min3,5 |
| Chống cháy | EN 1021-1&2 | Đạt |
| Chỉ tiêu | Chuẩn | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Ma sát khô | ISO 11640 | 500ck · Min4 |
| Ma sát ướt | ISO 11640 | 250ck · Min3-4 |
| Uốn gập | EN ISO 5402-1 | 50.000ck · no crack |
| Ánh sáng Xenon | ISO 105-B02 | Min5 |
| Độ bền xé | ISO 3377-1 | Min20N |
| Chịu lạnh | ISO 17223 | −15°C 10' |
| pH | ISO 4045 | Min3,5 |
| Chống cháy | EN 1021-1&2 | Đạt |
| Chỉ tiêu | Chuẩn | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Ma sát khô | ISO 11640 | 500ck · Min4 |
| Ma sát ướt | ISO 11640 | 250ck · Min3-4 |
| Uốn gập | EN ISO 5402-1 | 50.000ck · no crack |
| Ánh sáng Xenon | ISO 105-B02 | Min5 |
| Độ bền xé | ISO 3377-1 | Min20N |
| Chịu lạnh | ISO 17223 | −15°C 10' |
| pH | ISO 4045 | Min3,5 |
| Chống cháy | EN 1021-1&2 | Đạt |